VenusXVS sang VND:Chuyển đổi Venus (XVS) sang Việt Nam đồng (VND)

XVS/VND: 1 XVS ≈ ₫72,454.68 VND

Lần cập nhật mới nhất:

Venus Thị trường hôm nay

Venus đang giảm so với ngày hôm qua.

Giá hiện tại của XVS chuyển đổi sang Việt Nam đồng (VND) là ₫72,454.68. Với nguồn cung lưu hành là 16,760,170.72 XVS, tổng vốn hóa thị trường của XVS tính bằng VND là ₫31,615,360,701,334,088.94. Trong 24h qua, giá của XVS tính bằng VND đã giảm ₫-724.47, biểu thị mức giảm -0.98%. Theo lịch sử, mức giá cao nhất lịch sử của XVS tính bằng VND là ₫3,822,420.55, trong khi mức giá thấp nhất lịch sử là ₫42,957.32.

Biểu đồ giá chuyển đổi từ 1XVS sang VND

72,454.68-0.99%
Cập nhật lúc:
Chưa có dữ liệu

Tính đến Invalid Date, tỷ giá hối đoái của 1 XVS sang VND là ₫72,454.68 VND, với sự thay đổi -0.98% trong 24 giờ qua (--) đến (--),Trang biểu đồ giá XVS/VND của Gate hiển thị dữ liệu thay đổi lịch sử của 1 XVS/VND trong ngày qua.

Giao dịch Venus

Koin
Giá
Thay đổi 24H
Thao tác
logo VenusXVS/USDT
Giao ngay
$2.77
-0.53%
logo VenusXVS/USDT
Hợp đồng vĩnh cửu
$2.76
-0.50%

The real-time trading price of XVS/USDT Spot is $2.77, with a 24-hour trading change of -0.53%, XVS/USDT Spot is $2.77 and -0.53%, and XVS/USDT Perpetual is $2.76 and -0.50%.

Bảng chuyển đổi Venus sang Việt Nam đồng

Bảng chuyển đổi XVS sang VND

logo VenusSố lượng
Chuyển thànhlogo VND
1XVS
72,454.68VND
2XVS
144,909.36VND
3XVS
217,364.04VND
4XVS
289,818.72VND
5XVS
362,273.4VND
6XVS
434,728.09VND
7XVS
507,182.77VND
8XVS
579,637.45VND
9XVS
652,092.13VND
10XVS
724,546.81VND
100XVS
7,245,468.19VND
500XVS
36,227,340.98VND
1,000XVS
72,454,681.97VND
5,000XVS
362,273,409.88VND
10,000XVS
724,546,819.76VND

Bảng chuyển đổi VND sang XVS

logo VNDSố lượng
Chuyển thànhlogo Venus
1VND
0.0000138XVS
2VND
0.0000276XVS
3VND
0.0000414XVS
4VND
0.0000552XVS
5VND
0.000069XVS
6VND
0.00008281XVS
7VND
0.00009661XVS
8VND
0.0001104XVS
9VND
0.0001242XVS
10VND
0.000138XVS
10,000,000VND
138.01XVS
50,000,000VND
690.08XVS
100,000,000VND
1,380.17XVS
500,000,000VND
6,900.86XVS
1,000,000,000VND
13,801.73XVS

Bảng chuyển đổi số tiền XVS sang VND và VND sang XVS ở trên hiển thị mối quan hệ chuyển đổi và các giá trị cụ thể từ 1 sang 10,000 XVS sang VND, và mối quan hệ chuyển đổi và các giá trị cụ thể từ 1 sang 1,000,000,000 VND sang XVS, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và xem.

Chuyển đổi 1Venus phổ biến

Bảng trên minh họa mối quan hệ chuyển đổi giá chi tiết giữa 1 XVS và các loại tiền tệ phổ biến khác, bao gồm nhưng không giới hạn ở 1 XVS = $2.78 USD, 1 XVS = €2.36 EUR, 1 XVS = ₹253.16 INR, 1 XVS = Rp46,722.89 IDR, 1 XVS = $3.81 CAD, 1 XVS = £2.06 GBP, 1 XVS = ฿86.3 THB, v.v.

Các cặp chuyển đổi phổ biến

Bảng trên liệt kê các cặp chuyển đổi tiền tệ phổ biến, thuận tiện cho bạn tìm kết quả chuyển đổi của các loại tiền tệ tương ứng, bao gồm BTC sang VND, ETH sang VND, USDT sang VND, BNB sang VND, SOL sang VND, v.v.

Tỷ giá hối đoái cho các loại tiền điện tử phổ biến

VNDVND
logo GTGT
0.002795
logo BTCBTC
0.0000002993
logo ETHETH
0.00001041
logo USDTUSDT
0.0192
logo XRPXRP
0.01426
logo BNBBNB
0.00003207
logo USDCUSDC
0.0192
logo SOLSOL
0.0002473
logo TRXTRX
0.06802
logo STETHSTETH
0.00001043
logo DOGEDOGE
0.2077
logo BCHBCH
0.00003956
logo ADAADA
0.0738
logo WBTCWBTC
0.0000003002
logo LEOLEO
0.002428
logo HYPEHYPE
0.0007363

Bảng trên cung cấp cho bạn chức năng trao đổi bất kỳ số lượng Việt Nam đồng nào sang các loại tiền tệ phổ biến, bao gồm VND sang GT, VND sang USDT, VND sang BTC, VND sang ETH, VND sang USBT, VND sang PEPE, VND sang EIGEN, VND sang OG, v.v.

Cách chuyển đổi Venus (XVS) sang Việt Nam đồng (VND)

01

Nhập số lượng XVS của bạn

Nhập số lượng XVS của bạn

02

Chọn Việt Nam đồng

Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn VND hoặc loại tiền tệ bạn muốn chuyển đổi.

03

Đó là tất cả

Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ hiển thị giá Venus hiện tại theo Việt Nam đồng hoặc nhấp vào làm mới để có giá mới nhất. Tìm hiểu cách mua Venus.

Các bước trên giải thích cho bạn cách chuyển đổi Venus sang VND theo ba bước để thuận tiện cho bạn.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1.Công cụ chuyển đổi từ Venus sang Việt Nam đồng (VND) là gì?

2.Mức độ cập nhật tỷ giá hối đoái từ Venus sang Việt Nam đồng trên trang này thường xuyên như thế nào?

3.Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái từ Venus sang Việt Nam đồng?

4.Tôi có thể chuyển đổi Venus sang loại tiền tệ khác ngoài Việt Nam đồng không?

5.Tôi có thể đổi các loại tiền điện tử khác sang Việt Nam đồng (VND) không?

Hỗ trợ khách hàng 24/7/365

Nếu bạn cần hỗ trợ liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ của Gate, vui lòng liên hệ với Đội ngũ CSKH theo thông tin bên dưới.
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Thị trường tiền điện tử có mức độ rủi ro cao. Người dùng nên tiến hành nghiên cứu độc lập và hiểu đầy đủ bản chất của tài sản và sản phẩm được cung cấp trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào. Gate sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý cho bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó.
Ngoài ra, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp được toàn bộ dịch vụ ở một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về Địa điểm bị hạn chế, vui lòng tham khảo Phần Thỏa thuận người dùng.
slide