VenusXVS sang HKD:Chuyển đổi Venus (XVS) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

XVS/HKD: 1 XVS ≈ $21.4 HKD

Lần cập nhật mới nhất:

Venus Thị trường hôm nay

Venus đang giảm so với ngày hôm qua.

Giá hiện tại của XVS chuyển đổi sang Đô la Hồng Kông (HKD) là $21.4. Với nguồn cung lưu hành là 16,760,115.27 XVS, tổng vốn hóa thị trường của XVS tính bằng HKD là $2,802,881,463.46. Trong 24h qua, giá của XVS tính bằng HKD đã giảm $-0.906, biểu thị mức giảm -4.05%. Theo lịch sử, mức giá cao nhất lịch sử của XVS tính bằng HKD là $1,147.23, trong khi mức giá thấp nhất lịch sử là $12.89.

Biểu đồ giá chuyển đổi từ 1XVS sang HKD

$21.4-4.05%
Cập nhật lúc:
Chưa có dữ liệu

Tính đến Invalid Date, tỷ giá hối đoái của 1 XVS sang HKD là $21.4 HKD, với sự thay đổi -4.05% trong 24 giờ qua (--) đến (--),Trang biểu đồ giá XVS/HKD của Gate hiển thị dữ liệu thay đổi lịch sử của 1 XVS/HKD trong ngày qua.

Giao dịch Venus

Koin
Giá
Thay đổi 24H
Thao tác
logo VenusXVS/USDT
Giao ngay
$2.74
-4.21%
logo VenusXVS/USDT
Hợp đồng vĩnh cửu
$2.75
-4.17%

The real-time trading price of XVS/USDT Spot is $2.74, with a 24-hour trading change of -4.21%, XVS/USDT Spot is $2.74 and -4.21%, and XVS/USDT Perpetual is $2.75 and -4.17%.

Bảng chuyển đổi Venus sang Đô la Hồng Kông

Bảng chuyển đổi XVS sang HKD

logo VenusSố lượng
Chuyển thànhlogo HKD
1XVS
21.4HKD
2XVS
42.8HKD
3XVS
64.2HKD
4XVS
85.6HKD
5XVS
107.01HKD
6XVS
128.41HKD
7XVS
149.81HKD
8XVS
171.21HKD
9XVS
192.62HKD
10XVS
214.02HKD
100XVS
2,140.22HKD
500XVS
10,701.13HKD
1,000XVS
21,402.27HKD
5,000XVS
107,011.36HKD
10,000XVS
214,022.72HKD

Bảng chuyển đổi HKD sang XVS

logo HKDSố lượng
Chuyển thànhlogo Venus
1HKD
0.04672XVS
2HKD
0.09344XVS
3HKD
0.1401XVS
4HKD
0.1868XVS
5HKD
0.2336XVS
6HKD
0.2803XVS
7HKD
0.327XVS
8HKD
0.3737XVS
9HKD
0.4205XVS
10HKD
0.4672XVS
10,000HKD
467.24XVS
50,000HKD
2,336.2XVS
100,000HKD
4,672.4XVS
500,000HKD
23,362XVS
1,000,000HKD
46,724.01XVS

Bảng chuyển đổi số tiền XVS sang HKD và HKD sang XVS ở trên hiển thị mối quan hệ chuyển đổi và các giá trị cụ thể từ 1 sang 10,000 XVS sang HKD, và mối quan hệ chuyển đổi và các giá trị cụ thể từ 1 sang 1,000,000 HKD sang XVS, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và xem.

Chuyển đổi 1Venus phổ biến

Bảng trên minh họa mối quan hệ chuyển đổi giá chi tiết giữa 1 XVS và các loại tiền tệ phổ biến khác, bao gồm nhưng không giới hạn ở 1 XVS = $2.75 USD, 1 XVS = €2.33 EUR, 1 XVS = ₹249.7 INR, 1 XVS = Rp46,361.93 IDR, 1 XVS = $3.75 CAD, 1 XVS = £2.03 GBP, 1 XVS = ฿85.46 THB, v.v.

Các cặp chuyển đổi phổ biến

Bảng trên liệt kê các cặp chuyển đổi tiền tệ phổ biến, thuận tiện cho bạn tìm kết quả chuyển đổi của các loại tiền tệ tương ứng, bao gồm BTC sang HKD, ETH sang HKD, USDT sang HKD, BNB sang HKD, SOL sang HKD, v.v.

Tỷ giá hối đoái cho các loại tiền điện tử phổ biến

HKDHKD
logo GTGT
9.42
logo BTCBTC
0.0009959
logo ETHETH
0.03445
logo USDTUSDT
64
logo XRPXRP
47.18
logo BNBBNB
0.1077
logo USDCUSDC
63.98
logo SOLSOL
0.8164
logo TRXTRX
227.61
logo STETHSTETH
0.03448
logo DOGEDOGE
687.45
logo BCHBCH
0.1256
logo ADAADA
243.85
logo WBTCWBTC
0.0009972
logo LEOLEO
7.91
logo HYPEHYPE
2.42

Bảng trên cung cấp cho bạn chức năng trao đổi bất kỳ số lượng Đô la Hồng Kông nào sang các loại tiền tệ phổ biến, bao gồm HKD sang GT, HKD sang USDT, HKD sang BTC, HKD sang ETH, HKD sang USBT, HKD sang PEPE, HKD sang EIGEN, HKD sang OG, v.v.

Cách chuyển đổi Venus (XVS) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

01

Nhập số lượng XVS của bạn

Nhập số lượng XVS của bạn

02

Chọn Đô la Hồng Kông

Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn HKD hoặc loại tiền tệ bạn muốn chuyển đổi.

03

Đó là tất cả

Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ hiển thị giá Venus hiện tại theo Đô la Hồng Kông hoặc nhấp vào làm mới để có giá mới nhất. Tìm hiểu cách mua Venus.

Các bước trên giải thích cho bạn cách chuyển đổi Venus sang HKD theo ba bước để thuận tiện cho bạn.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1.Công cụ chuyển đổi từ Venus sang Đô la Hồng Kông (HKD) là gì?

2.Mức độ cập nhật tỷ giá hối đoái từ Venus sang Đô la Hồng Kông trên trang này thường xuyên như thế nào?

3.Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái từ Venus sang Đô la Hồng Kông?

4.Tôi có thể chuyển đổi Venus sang loại tiền tệ khác ngoài Đô la Hồng Kông không?

5.Tôi có thể đổi các loại tiền điện tử khác sang Đô la Hồng Kông (HKD) không?

Hỗ trợ khách hàng 24/7/365

Nếu bạn cần hỗ trợ liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ của Gate, vui lòng liên hệ với Đội ngũ CSKH theo thông tin bên dưới.
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Thị trường tiền điện tử có mức độ rủi ro cao. Người dùng nên tiến hành nghiên cứu độc lập và hiểu đầy đủ bản chất của tài sản và sản phẩm được cung cấp trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào. Gate sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý cho bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó.
Ngoài ra, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp được toàn bộ dịch vụ ở một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về Địa điểm bị hạn chế, vui lòng tham khảo Phần Thỏa thuận người dùng.
slide