Quỹ ETF MSCI ESG

MSCI ESG ETFs là các quỹ ETF theo dõi chỉ số MSCI ESG, ưu tiên doanh nghiệp đáp ứng chuẩn môi trường, xã hội và quản trị. Trục chủ đạo gồm sàng lọc ESG, low‑carbon/khử carbon, lãnh đạo khí hậu và đầu tư bền vững theo chủ đề.Tổng vốn hóa thị trường của ngành là 0, với mức biến động 24 giờ là 0.00%. Trong số 9 cổ phiếu thành phần, 4 cổ phiếu tăng giá (44.44%) và 5 cổ phiếu giảm giá (55.56%). Cổ phiếu tăng giá mạnh nhất là iShares MSCI Australia ETF (EWA), với mức tăng 24 giờ là +1.45%.Thị trường đi ngang trong một phạm vi, độ rộng giao dịch hỗn hợp nhưng có sự dẫn dắt tập trung. Ưu tiên các cổ phiếu dẫn đầu có thanh khoản và chất lượng tốt; vào lệnh quanh thời điểm công bố lợi nhuận và khi xu hướng lãi suất rõ ràng.
Tên
Giá mới nhất
% Biến động
Giá mới nhất / % Biến động
Biểu đồ
Phạm vi giá
Hành động
SMH
SMHVanEck Semiconductor ETF
529,09₫13.887.025,23
-3,50%
529,09
-3,50%
₫13.710.645,39₫14.034.008,43
ICLN
ICLNiShares Global Clean Energy ETF
17,19₫451.185,93
-3,48%
17,19
-3,48%
₫449.086,17₫454.860,51
USD
USDProShares Ultra Semiconductors
75,69₫1.986.635,43
-5,58%
75,69
-5,58%
₫1.926.267,33₫2.028.105,69
EWA
EWAiShares MSCI Australia ETF
29,31₫769.299,57
+1,45%
29,31
+1,45%
₫764.837,58₫771.924,27
GRID
GRIDFirst Trust NASDAQ Clean Edge Smart Grid Infrastructure Index Fund
172,49₫4.527.345,03
-2,25%
172,49
-2,25%
₫4.483.250,07₫4.544.405,58
EWC
EWCiShares MSCI Canada ETF
59,83₫1.570.358,01
+0,74%
59,83
+0,74%
₫1.557.496,98₫1.572.457,77
EWU
EWUiShares MSCI United Kingdom ETF
47,81₫1.254.869,07
+0,90%
47,81
+0,90%
₫1.251.719,43₫1.257.493,77
FLOT
FLOTiShares Floating Rate Bond ETF
51,04₫1.339.646,88
-0,01%
51,04
-0,01%
₫1.339.646,88₫1.339.646,88
IYZ
IYZiShares U.S. Telecommunications ETF
40,77₫1.070.090,19
+0,50%
40,77
+0,50%
₫1.050.667,41₫1.071.402,54